Thông số kích thước vỏ đạn pháo các loại
Vỏ đạn pháo là gì?
Vỏ đạn pháo (còn gọi là ống liều) là một bộ phận cực kỳ quan trọng trong cấu tạo của một viên đạn pháo sử dụng trong quân đội. Hiểu một cách đơn giản, nó chính là “chiếc bình” bằng kim loại dùng để chứa thuốc phóng và bộ phận phát hỏa (hạt nổ).
Dưới đây là những thông tin chi tiết về cấu tạo, chức năng và vật liệu của chúng:
Cấu tạo và Chức năng chính
Vỏ đạn pháo không chỉ đơn thuần là vật chứa, nó đóng vai trò kỹ thuật quyết định đến sự an toàn và chính xác khi bắn:
- Chứa thuốc phóng: Bảo vệ thuốc bồi (thuốc phóng) khỏi các tác động của môi trường như độ ẩm, va đập trước khi sử dụng.
- Liên kết các bộ phận: Vỏ đạn gắn kết đầu đạn (phía trước) và hạt nổ (phía sau) thành một khối thống nhất (đối với đạn lắp sẵn).
- Tạo độ kín (Obturation): Đây là chức năng quan trọng nhất. Khi thuốc súng cháy, áp suất cực lớn sẽ làm vỏ đạn giãn nở, ép chặt vào thành buồng súng. Điều này ngăn không cho khí thuốc lọt ngược về phía sau, giúp tối ưu hóa lực đẩy để tống đầu đạn đi.
- Giải nhiệt: Sau khi bắn, vỏ đạn hấp thụ một phần nhiệt lượng từ buồng cháy và mang theo lượng nhiệt đó ra ngoài khi được hất khỏi súng, giúp nòng pháo bớt nóng hơn.
Vật liệu chế tạo phổ biến
Vỏ đạn pháo thường được làm từ các loại kim loại có đặc tính dẻo, bền và chịu nhiệt tốt:
- Đồng thau (Brass): Đây là vật liệu phổ biến nhất (thường là hợp kim đồng-kẽm). Đồng thau có độ dẻo cao, giúp nó giãn nở tốt để làm kín buồng cháy và sau đó co lại đôi chút để dễ dàng được đẩy ra khỏi buồng súng. Ngoài ra, nó rất bền trước sự ăn mòn.
- Thép (Steel): Thường được sử dụng để tiết kiệm chi phí hoặc trong các điều kiện thiếu hụt đồng. Vỏ đạn thép thường được phủ một lớp sơn hoặc sáp đặc biệt để chống gỉ và giảm ma sát.
- Nhôm: Hiếm gặp hơn, thường chỉ dùng cho các loại pháo cỡ nhỏ hoặc đạn chuyên dụng để giảm trọng lượng.

Thông số kích thước vỏ đạn pháo
Dưới đây là bảng thông số kích thước 1 số loại vỏ đạn pháo cơ bản phổ biến tại Việt Nam, được QUÀ TẶNG VỎ ĐẠN tổng hợp sưu tầm lại:
|
TÊN LOẠI |
Kích thước | Nặng
(1 vỏ) |
Hình ảnh |
| Vỏ 37mm | Cao:
ĐK Miệng: ĐK đáy: |
0,5kg/vỏ | |
| Vỏ 40mm (USA) | Cao: 31cm
ĐK miệng: 40mm ĐK đáy: |
||
| Vỏ 57mm | Cao: 54cm
ĐK miệng: 57mm ĐK đáy: |
2,3kg/vỏ | |
| Vỏ 57 mm (Cao) | Cao:
ĐK miệng: 57mm ĐK đáy: |
||
| Vỏ 76mm | Cao: 37cm
ĐK miệng: 76mm ĐK đáy: |
1,6kg/vỏ | |
| Vỏ 85mm | Cao: 62cm
ĐK miệng: 85mm ĐK đáy: 110mm |
3,8kg vỏ | |
| Vỏ 100mm | Cao: 69,5cm
ĐK miệng: 100mm ĐK đáy: |
7.5kg vỏ | |
| Vỏ 105mm (USA) | Cao: 37cm
ĐK miệng: 105mm ĐK đáy: |
2.5kg vỏ | |
| Vỏ 122mm | Cao: 76cm
ĐK miệng:122mm ĐK đáy: |
||
| Vỏ 122mm suôn | Cao:
ĐK miệng: 122mm ĐK đáy: |
||
| Vỏ 130mm | Cao: 85cm
ĐK miệng: 130mm ĐK đáy: |
11,5kg /vỏ
|
|
| Vỏ 152mm | Cao: 55cm
ĐK miệng: 152mm ĐK đáy: |
7,5kg vỏ | |
| Vỏ 175mm | Cao:
ĐK miệng: 175mm ĐK đáy: |
||
| Vỏ 203mm | Cao:
ĐK miệng: 203mm ĐK đáy: |

